ít nhất

Học thuật
Thân thiện
ít nhất

Ít nhất ba người bạn cùng nhau chơi đá bóng.

Định nghĩa
  1. Cụm phó từ:
    • Với mức thấp nhất, tối thiểu: Dùng để chỉ một giới hạn dưới, một số lượng hoặc mức độ tối thiểu cần phải hoặc chắc chắn đạt được. thiết lập một ngưỡng tối thiểu không loại trừ khả năng cao hơn.
dụ sử dụng
  • Cụm phó từ:
    • Công việc này ít nhất cũng phải mất ba ngày mới xong. (Giới hạn tối thiểu cho thời gian hoàn thành ba ngày, có thể lâu hơn.)
    • Hãy uống ít nhất hai lít nước mỗi ngày để tốt cho sức khỏe. (Đây lượng nước tối thiểu được khuyến nghị.)
    • kết quả thế nào, ít nhất chúng ta cũng đã cố gắng hết sức. (Nhấn mạnh một điều chắc chắn/tối thiểu đã đạt được sự cố gắng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ít nhất là...": Cấu trúc nhấn mạnh, thường dùng để nêu lên một sự đảm bảo hoặc một khía cạnh tích cực tối thiểu trong một tình huống.
    • Trời mưa to, nhưng ít nhất chúng ta đã mang theo ô. ( tình huống xấu, vẫn một điều tích cực tối thiểu.)
  • Dùng để so sánh nhấn mạnh sự tương phản: Thường đứngđầu câu hoặc mệnh đề để nêu lên một mặt tích cực hoặc một yêu cầu cơ bản.
    • ấy có thể không đồng ý với anh. Nhưng ít nhất, hãy lắng nghe ấy nói đã. (Đưa ra yêu cầu tối thiểu trước khi xét đến các bước khác.)
Biến thể từ gần giống
  • Tối thiểu: Có nghĩa gần như tương đương, nhấn mạnh mức thấp nhất tuyệt đối theo một quy định hoặc tiêu chuẩn. "Ít nhất" mang tính ước lượng, đánh giá cá nhân nhiều hơn.
    • Mức lương tối thiểu vùng. (Mức lương thấp nhất được quy định bởi pháp luật.)
  • Từ ba... trở lên: Diễn đạt ý tối thiểu kèm theo hàm ý nhiều hơn, thường dùng với số lượng.
    • Dự án cần từ ba người trở lên. (Tương đương với "ít nhất ba người").
Từ đồng nghĩa
  • Tối thiểu: Mức thấp nhất cần đạt.
  • Từ... trở lên: Bắt đầu từ một mốc nào đó có thể hơn.
Từ trái nghĩa
  • Nhiều nhất: Mức cao nhất, tối đa.
    • Bạn có thể mượn nhiều nhất năm cuốn sách.
  • Tối đa: Giới hạn trên cao nhất.
Các cụm từ liên quan
  • Ít ra: Có nghĩa rất gần với "ít nhất", thường dùng trong văn nói để nêu lên một điều an ủi hoặc một sự thật hiển nhiên tích cực.
    • sao thì ít ra anh ấy cũng đã xin lỗi.
  • Cũng phải: Thường đi kèm với "ít nhất" để nhấn mạnh yêu cầu tối thiểu, tạo sắc thái bắt buộc hoặc ước lượng.
    • Làm cái này ít nhất cũng phải chuyên môn.
Thành ngữ/Tục ngữ liên quan
  • "Ít nhất cũng được vậy": Thành ngữ dùng để thể hiện sự chấp nhận, an ủi khi một kết quả chưa hoàn hảo nhưng đã đạt được mức tối thiểu có thể chấp nhận được.
    • không đạt giải nhất, nhưng được giải ba ít nhất cũng được vậy.
ít nhất

Ít nhất ba người bạn cùng nhau chơi đá bóng.

  1. ph. Với mức thấp nhất: ít nhất cũng phải làm xong một phần.